1. Home
  2. Từ vựng tiếng Nhật
  3. Cách nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật
admin 2 năm trước

Cách nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Rate this post

Cách nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật.

Thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật là một trong những kiến thức cơ bản nhất bạn được học khi bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Vậy phải nói thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật như thế nào mới là chính xác? Cùng Tadaima Japan tìm hiểu thử nhé.

Thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Cách nói thứ trong tiếng Nhật (ngày trong tuần)

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Thứ 2げつようびgetsuyoubi月曜日
Thứ 3かようびkayoubi火曜日
Thứ 4すいようびsuiyoubi水曜日
Thứ 5もくようびmokuyoubi木曜日
Thứ 6きんようびkinyoubi金曜日
Thứ 7どようびdoyoubi土曜日
Chủ nhậtにちようびnichiyoubi日曜日
Thứ mấy ?なんようびnanyoubi何曜日
Cuối tuầnしゅうまつshuumatsu週末

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんようびですか?Hôm nay là thứ mấy?
Bさん: きょうはきんようびですよ。Nay là thứ 6 rồi đó.
Aさん: にちようびにいっしょにこうえんにいきますか。Chủ nhật đi công viên với mình không?
Bさん: はい、いきましょう。Ok, đi.

Cách nói ngày trong tiếng Nhật (ngày trong tháng)

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Ngày 1ついたちtsuitachi一日
Ngày 2ふつかfutsuka二日
Ngày 3みっかmikka三日
Ngày 4よっかyokka四日
Ngày 5いつかitsuka五日
Ngày 6むいかmuika六日
Ngày 7なのかnanoka七日
Ngày 8ようかyouka八日
Ngày 9ここのかkokonoka九日
Ngày 10とおかtooka十日
Ngày 11じゅういちにちjuuichinichi十一日
Ngày 12じゅうににちjuuninichi十二日
Ngày 13じゅうさんにちjuusannichi十三日
Ngày 14じゅうよっかjuuyokka十四日
Ngày 15じゅうごにちjuugonichi十五日
Ngày 16じゅうろくにちjuurokunichi十六日
Ngày 17じゅうしちにちjuushichinichi十七日
Ngày 18じゅうはちにちjuuhachinichi十八日
Ngày 19じゅうくにちjuukunichi十九日
Ngày 20はつかhatsuka二十日
Ngày 21にじゅういちにちnijuuichinichi二十一日
Ngày 22にじゅうににちnijuuninichi二十二日
Ngày 23にじゅうさんにちnijuusannichi二十三日
Ngày 24にじゅうよっかnijuuyokka二十四日
Ngày 25にじゅうごにちnijuugonichi二十五日
Ngày 26にじゅうろくにちnijuurokunichi二十六日
Ngày 27にじゅうしちにちnijuushichinichi二十七日
Ngày 28にじゅうはちにちnijuuhachinichi二十八日
Ngày 29にじゅうくにちnijuukunichi二十九日
Ngày 30さんじゅうにちsanjuunichi三十日
Ngày 31さんじゅういちにちsanjuuichinichi三十一日
Cuối thángげつまつgetsumatsu月末
Ngày mấy ?なんにちnannichiなんにち

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんにちですか?Hôm nay là ngày mấy?
Bさん: きょうははつかですよ。Nay là ngày 20 rồi đó.
Aさん: げつまつにいっしょにこうえんにいきますか。Cuối tháng đi công viên với mình không?
Bさん: はい、いきましょう。Ok, đi.

Cách nói tháng trong tiếng Nhật

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Tháng 1いちがつichigatsu一月
Tháng 2にがつnigatsu二月
Tháng 3さんがつsangatsu三月
Tháng 4しがつshigatsu四月
Tháng 5ごがつgogatsu五月
Tháng 6ろくがつrokugatsu六月
Tháng 7しちがつshichigatsu七月
Tháng 8はちがつhachigatsu八月
Tháng 9くがつkugatsu九月
Tháng 10じゅうがつjuugatsu十月
Tháng 11じゅういちがつjuuichigatsu十一月
Tháng 12じゅうにがつjuunigatsu十二月
Tháng mấyなんがつnangatsu何月

Cùng MobileDataBank xem qua cách sử dụng các từ vựng trên qua mẫu hội thoại nhỏ bên dưới nhé.

Aさん: きょうはなんがつですか?Hôm nay là tháng mấy?
Bさん: きょうはじゅうにがつですよ。Nay là tháng 12 rồi đó.
Aさん: らいげつにわたしのたんじょうびですよ。Tháng sau là sinh nhật tớ đấy^_^
Bさん: ほんとうに?わたしも。Ô thật hả? Tháng sau cũng là sinh nhật mình.

Cách nói năm trong tiếng Nhật

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Nămとし、ねんtoshi
Năm nayことしkotoshi今年
Năm ngoáiきょねんkyonen去年
Năm tớiらいねんrainen来年
1 nămいちねんichinen一年
2 nămにねんninen二年
Năm 2000にせんねんnisennen二千年
Năm 2022にせんにじゅうにねんnisennijuuninen二千二十二年
Năm nào ?なんねんnannen何年

Các mùa trong tiếng Nhật

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Mùa xuânはるharu
Mùa hèなつnatsu
Mùa thuあきaki
Mùa đôngふゆfuyu

346 lượt xem | 0 bình luận
Tác giả vẫn chưa cập nhật trạng thái
# Aizuchi# Ẩm thực# Ẩm thực Nhật Bản# Amazon Nhật# Ăn uống# Anime# Anime Việt Nam# Appstore# Bản đồ# Bánh mochi Nhật Bản# Bánh rán Dorayaki# Bom tắm LUSH# Bonenkai# Bưu điện# Bưu điện Nhật Bản# Cẩm nang# Cẩm nang cuộc sống# Cẩm nang Nhật bản# Cắm trại# Cây lá đỏ# Cây lá đỏ nhật bản# chó Shiba Inu# Chuyển phát bưu điện# Chuyển việc tại Nhật# Chuyển visa# Combini# con người# Con người các tỉnh# Credit Card# Cuộc sống ở Nhật# Đăng ký tài khoản# Đăng ký thi JLPT# Demae Can# Dị ứng phấn hoa# Diện tích Nhật Bản# Định cư# Đồ ăn nhật bản# đồ ăn Nhật Bản# Du học Nhật Bản# Du lịch# Du lịch địa điểm tokyo# Du lịch Hakone# Du lịch Nhật Bản# Du lịch osaka# Du lịch tokyo# Fashion# Fuji# Fuji mountain# Geisha# Giải trí Nhật Bản# Giao nhận hàng# Gửi đồ về Việt Nam# Gửi hàng nhanh ở Nhật Bản# Gửi thư quốc tế# Gửi thư trong nước# Hair Salon# Hẹn ngày giao hàng bưu điện# Hitachi Seapark# Hoa anh đào# Học tiếng Nhật# Hokkaido# Hướng dẫn cho người lần đầu# In tài liệu# Japan Post# JLPT# Juminhyou# Kawaii# Kết hôn ở Nhật# Khách sạn con nhộng# Kính áp tròng# Lá đỏ# Lá đỏ 2022# Làm tóc ở Nhật# LASIK# Lễ hội# lễ hội Việt Nam tại Kanagawa Nhật Bản# Logistic# Mã bưu điện# Maneki Neko# Manga# Mổ mắt cận thị# Món ăn# món ăn Nhật bản# mua bán đồ cũ trực tuyến# Mua đồ cũ# Mùa đông Nhật Bản# Múa Nhật bản# Mua Sắm# Mua sắm Online# mùa thu# My Number# Myna Point# Nanaco# Nenkin 5 năm# Ngân hàng# Nghỉ việc ở Nhật# Nhà ở# NHK# núi Phú Sĩ# Núi Phú Sĩ lịch sử# Núi Phú sĩ tồn tại như thế nào# Onsen# Paidy# PayPay# Phân loại rác# phim Nhật# Phối đồ Hè - Thu# Phòng tránh bão# phòng tránh bão ở Nhật# Quốc hoa Nhật Bản# Rakuten Account# Rakuten Card# Review hàng Nhật# Review phim Nhật# Scan giấy tờ# Second-hand# Seven Eleven# Số đếm tiếng Nhật# Sức khỏe# Sức khỏe & y tế# Suối nước nóng Nhật Bản# Sushi# Tắm Osen# Tâm sự# Tặng quà người Nhật# tem vứt rác# Thẻ tín dụng# Thiên tai# Thông tin Nhật Bản# Thủ tục hành chính# Thuế & Nenkin# Thuê nhà Nhật bản# Thuốc hạ sốt# Tiện ích & dịch vụ# Tiếng Nhật theo chủ đề# Tìm việc làm# Tìm việc tại Nhật# Tin tức Nhật Bản# Tokutei Gino# Tokyo# Trà đạo# Trang phục mùa đông Nhật# Truyện tranh# Từ vựng tiếng Nhật# Uber Eats# ứng dụng AI# Ứng dụng hay# Văn hóa công sở Nhật Bản# Văn hóa Nhật Bản# Vé tháng# Visa đi Nhật# Visa nhân lực chất lượng cao# visa Nhật Bản# Visa thăm thân# Visit Japan Web# Wibu và Otaku# Xin visa# Xu hướng thời trang# Xu hướng thời trang Nhật Bản# Yamato# Yên Nhật# Yosakoi# YTimf việc làm# Yucho# Yucho Banking