1. Home
  2. Tiếng Nhật
  3. Tiếng Nhật theo chủ đề 1: Hôn nhân, gia đình
dinhlannhi 8 tháng trước

Tiếng Nhật theo chủ đề 1: Hôn nhân, gia đình

5/5 - (13 bình chọn)

Gia đình là chủ đề nóng hỏi cho rất nhiều cuộc trò chuyện trong cuộc sống. Cách để học từ vựng tiếng Nhật tốt nhất đó chính là học theo chủ đề. Những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề hôn nhân, gia đình dưới đây sẽ giúp các thực tập sinh, du học sinh Việt có những cuộc giao tiếp hiệu quả về chủ đề vô cùng quen thuộc này. Hãy cùng học từ vựng chủ đề gia đình với Tadaima Japan nhé.

1. Từ vựng tiếng Nhật về các thành viên trong gia đình mình

Trước hết, mình sẽ mô phỏng cho các bạn một sơ đồ gia đình bằng tiếng Nhật

Để hiểu rõ sơ đồ trên, bạn cần nắm được những từ vựng cơ bản như sau:

KanjiHiraganaPhiên âmTiếng Việt
家族かぞくkazokuGia đình
祖父そふsofuÔng
祖母そぼsobo
伯父おじojiChú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
叔父おじojiChú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
伯母おばobaCô, gì (lớn hơn bố, mẹ)
叔母おばobaCô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ)
両親りょうしんryoushinBố mẹ
ちちchichiBố
ははhahaMẹ
兄弟きょうだいkyoudaianh / em
姉妹しまいshimaiChị / em
あにaniAnh trai
あねaneChị gái
おとうとotoutoEm trai
いもうとimoutoEm gái
夫婦ふうふfuufuVợ chồng
主人しゅじんshujinChồng
おっとottoChồng
家内かないkanaiVợ
つまtsumaVợ
従兄弟いとこitokoAnh em họ (nam)
従姉妹いとこitokoAnh em họ (nữ)
子供こどもkodomoCon cái
息子むすこmusukoCon trai
むすめmusumeCon gái
おいoiCháu trai
めいmeiCháu gái
まごmagoCháu
義理の兄ぎりのあにgiri no aniAnh rể
義理の弟ぎりのおとうとgiri no otoutoEm rể
義理の息子ぎりのむすこgiri no musukoCon rể

2. Từ vựng tiếng Nhật về các thành viên trong gia đình người khác

Trong tiếng Nhật, tên gọi của các thành viên trong gia đình của bản thân và gia đình của người khác có sự phân biệt rất rõ ràng. Các bạn cần chú ý để tránh sai sót khi giao tiếp tiếng Nhật. Trước hết, mình sẽ giới thiệu cho các bạn về sơ đồ gia đình của người khác trong tiếng Nhật:

Các từ vựng để chỉ các thành viên trong gia đình của người khác ít nhiều cũng có sự khác biệt so với các thành viên trong gia đình của bản thân.

KanjiHiraganaPhiên âmTiếng Việt
ご家族ごかぞくgo kazokuGia đình của ai đó
お爺さんおじいさんojii sanÔng
お婆さんおばあさんobaa san
伯父さんおじさんoji sanChú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
叔父さんおじさんoji sanChú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
伯母さんおばさんoba sanCô, gì (lớn hơn bố, mẹ)
叔母さんおばさんoba sanCô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ)
ご両親ごりょうしんgo ryoushinBố, mẹ
お父さんおとうさんotou sanBố 
お母さんおかあさんokaa sanMẹ
ご兄弟ごきょうだいgo kyoudaiAnh / em
お兄さんおにいさんonii sanAnh trai
お姉さんおねえさんonee sanChị gái
弟さんおとうとさんotouto sanEm trai
妹さんいもうとさんimouto sanEm gái
ご夫婦ごふうふgo fuufuVợ, chồng
ご主人ごしゅじんgo shujinChồng
奥さんおくさんokusanVợ
お子さんおこさんoko sanĐứa trẻ
息子さんむすこさんmusuko sanCon trai
お嬢さんおじょうさんojou sanCon gái
お孫さんおまごさんomago sanCháu

3. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến đám cưới, hôn nhân

hôn nhân

結婚式(けっこんしき):đám cưới
ウェディングドレス: váy cưới
花嫁(はなよめ)・新婦(しんぷ): cô dâu
新郎(しんろう)の実家(じっか): nhà trai
花婿(はなむこ)・新郎(しんろう): chú rể
新婦(しんぷ)の実家(じっか): nhà gái

花嫁介添人(はなよめかいぞえじん): phù dâu
花婿介添人(はなむこかいぞえじん): phù rể

教会(きょうかい): nhà thờ

結婚(けっこん)する: kết hôn

結婚届(けっこんとどけ): giấy đăng ký kết hôn

結婚式(けっこんしき)の引(ひ)き出物(でもの): quà cưới

指輪(ゆびわ): nhẫn

ブライダルブーケ: bó hoa đám cưới

ウェディングケーキ: bánh cưới

シャンパン: Rượu sâm-panh

結婚(けっこん) 状(じょう): Thiệp mời cưới

婚約(こんやく): đính hôn

婚約(こんやく)を破棄(はき)する: hủy hôn

新婚旅行(しんこんりょこう): tuần trăng mật

4. Các mẫu ngữ pháp dùng để hỏi đáp về tình trạng hôn nhân, gia đình

Đôi khi trong các mối quan hệ xã hội bạn bè, đồng nghiệp, đối tác, bạn sẽ cần biết một số thông tin cá nhân về tình trạng các mối quan hệ hiện tại, tình trạng hôn nhân, gia đình của đối phương để đạt hiệu quả giao tiếp tốt hơn. Các mẫu ngư pháp sau nhất định sẽ hỗ trợ bạn đạt được điều đó.

ボーイフレンドはいますか。Cô đã có bạn trai chưa?

ガールフレンドはできましたか。Anh đã có bạn gái chưa?

結婚(けっこん)していますか。Anh (chị) đã kết hôn chưa?

独身(どくしん)ですか。Anh (chị) còn độc thân phải không?

私は独身(どくしん)です。Tôi vẫn còn độc thân.

私は婚約(こんやく)しています。Tôi đã đính hôn.

私は結婚(けっこん)しています。Tôi đã kết hôn.

私は離婚(りこん)しています。Tôi đã li hôn.

Con cái 子供(こども)

お子さんはいますか。Anh (chị) có con chưa?

ええ、私は男の子と女の子が一人ずついます。Vâng, tôi có một cháu trai và một cháu gái.

私は赤(あか)ちゃんが一人います。Tôi có một cháu rồi ạ.

私は三人の子供がいます。Tôi có 3 đứa rồi.

いいえ、子供はいません。Không, tôi chưa có con.

Bố mẹ 両親(りょうしん)

ご両親(りょうしん)はどちらにいらっしゃいますか。Bố mẹ anh hiện đang ở đâu?

ご両親は何をしていますか。Bố mẹ anh đang làm gì?

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về gia đình mà các thực tập sinh, du học sinh nhất định sẽ gặp. Thật tuyệt phải không nào. Hãy thường xuyên truy cập vào series Tiếng Nhật theo chủ đề để cập nhật thêm thật nhiều bài viết hay nhé!

59 lượt xem | 0 bình luận
Tác giả vẫn chưa cập nhật trạng thái
# Aizuchi# Ẩm thực# Ẩm thực Nhật Bản# Amazon Nhật# Ăn uống# Anime# Anime Việt Nam# Appstore# Bản đồ# Bánh mochi Nhật Bản# Bánh rán Dorayaki# Bom tắm LUSH# Bonenkai# Bưu điện# Bưu điện Nhật Bản# Cẩm nang# Cẩm nang cuộc sống# Cẩm nang Nhật bản# Cắm trại# Cây lá đỏ# Cây lá đỏ nhật bản# chó Shiba Inu# Chuyển phát bưu điện# Chuyển việc tại Nhật# Chuyển visa# Combini# con người# Con người các tỉnh# Credit Card# Cuộc sống ở Nhật# Đăng ký tài khoản# Đăng ký thi JLPT# Demae Can# Dị ứng phấn hoa# Diện tích Nhật Bản# Định cư# đồ ăn Nhật Bản# Đồ ăn nhật bản# Du học Nhật Bản# Du lịch# Du lịch địa điểm tokyo# Du lịch Hakone# Du lịch Nhật Bản# Du lịch osaka# Du lịch tokyo# Fashion# Fuji# Fuji mountain# Geisha# Giải trí Nhật Bản# Giao nhận hàng# Gửi đồ về Việt Nam# Gửi hàng nhanh ở Nhật Bản# Gửi thư quốc tế# Gửi thư trong nước# Hair Salon# Hẹn ngày giao hàng bưu điện# Hitachi Seapark# Hoa anh đào# Học tiếng Nhật# Hokkaido# Hướng dẫn cho người lần đầu# In tài liệu# Japan Post# JLPT# Juminhyou# Kawaii# Kết hôn ở Nhật# Khách sạn con nhộng# Kính áp tròng# Lá đỏ# Lá đỏ 2022# Làm tóc ở Nhật# LASIK# Lễ hội# lễ hội Việt Nam tại Kanagawa Nhật Bản# Logistic# Mã bưu điện# Maneki Neko# Manga# Mổ mắt cận thị# Món ăn# món ăn Nhật bản# mua bán đồ cũ trực tuyến# Mua đồ cũ# Mùa đông Nhật Bản# Múa Nhật bản# Mua Sắm# Mua sắm Online# mùa thu# My Number# Myna Point# Nanaco# Nenkin 5 năm# Ngân hàng# Nghỉ việc ở Nhật# Nhà ở# NHK# núi Phú Sĩ# Núi Phú Sĩ lịch sử# Núi Phú sĩ tồn tại như thế nào# Onsen# Paidy# PayPay# Phân loại rác# phim Nhật# Phối đồ Hè - Thu# Phòng tránh bão# phòng tránh bão ở Nhật# Quốc hoa Nhật Bản# Rakuten Account# Rakuten Card# Review hàng Nhật# Review phim Nhật# Scan giấy tờ# Second-hand# Seven Eleven# Số đếm tiếng Nhật# Sức khỏe# Sức khỏe & y tế# Suối nước nóng Nhật Bản# Sushi# Tắm Osen# Tâm sự# Tặng quà người Nhật# tem vứt rác# Thẻ tín dụng# Thiên tai# Thông tin Nhật Bản# Thủ tục hành chính# Thuế & Nenkin# Thuê nhà Nhật bản# Thuốc hạ sốt# Tiện ích & dịch vụ# Tiếng Nhật theo chủ đề# Tìm việc làm# Tìm việc tại Nhật# Tin tức Nhật Bản# Tokutei Gino# Tokyo# Trà đạo# Trang phục mùa đông Nhật# Truyện tranh# Từ vựng tiếng Nhật# Uber Eats# ứng dụng AI# Ứng dụng hay# Văn hóa công sở Nhật Bản# Văn hóa Nhật Bản# Vé tháng# Visa đi Nhật# Visa nhân lực chất lượng cao# visa Nhật Bản# Visa thăm thân# Visit Japan Web# Wibu và Otaku# Xin visa# Xu hướng thời trang# Xu hướng thời trang Nhật Bản# Yamato# Yên Nhật# Yosakoi# YTimf việc làm# Yucho# Yucho Banking